bietviet

đong

Vietnamese → English (VNEDICT)
to measure out (corn, etc.), buy (rice)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đo thể tích chất lỏng hoặc chất rời họ đong rượu bằng chai ~ bà ấy đong gạo bằng đấu
V đong để lấy một lượng nhất định của vật tính theo thể tích bà ấy đong gạo bằng bơ ~ ông ta đong rượu bằng can
V mua những thứ có thể đong được bà ấy vừa đong một yến ngô ~ đong mấy cân gạo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 175,365 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary