| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to measure out (corn, etc.), buy (rice) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đo thể tích chất lỏng hoặc chất rời | họ đong rượu bằng chai ~ bà ấy đong gạo bằng đấu |
| V | đong để lấy một lượng nhất định của vật tính theo thể tích | bà ấy đong gạo bằng bơ ~ ông ta đong rượu bằng can |
| V | mua những thứ có thể đong được | bà ấy vừa đong một yến ngô ~ đong mấy cân gạo |
| Compound words containing 'đong' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| long đong | 6 | to have a hard time, hard, unlucky |
| đong đưa | 2 | Shifty, dishonest |
| ăn đong | 0 | to live from hand to mouth |
| đong lường | 0 | measure, measuring, measurement |
| đong đầy bán vơi | 0 | dishonest in trade dealing |
| đòng đong | 0 | cá nhỏ, sống ở ao, ruộng |
Lookup completed in 175,365 µs.