đu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to swing, sway; swing, seesaw |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[tay] nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không |
vận động viên đang đu trên xà ~ khỉ đu trên cây |
| N |
dụng cụ gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây hoặc bằng hai thân tre để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại |
chơi đu |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đuốc |
the lamp or torch |
probably borrowed |
燭 zuk1 (Cantonese) | (EH) *ćok (燭, zhú)(Old Chinese) |
Lookup completed in 237,505 µs.