bietviet

đu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to swing, sway; swing, seesaw
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [tay] nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không vận động viên đang đu trên xà ~ khỉ đu trên cây
N dụng cụ gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây hoặc bằng hai thân tre để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại chơi đu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đuốc the lamp or torch probably borrowed 燭 zuk1 (Cantonese) | (EH) *ćok (燭, zhú)(Old Chinese)

Lookup completed in 237,505 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary