đuối
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Doing very badly, very weak |
Học đuối lắm | To do very badly in one's studies, to be very weak at learning |
|
A little short, not quite the right [weight] |
Cân cam này hơi đuối | This kilo of oranges is a little short |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu |
sức khoẻ đuối dần ~ sức học càng ngày càng đuối ~ đuối lí đành phải im |
| A |
[cân] thiếu, ít hơn khối lượng thật một chút |
cân hơi đuối ~ chỉ được ba lạng đuối |
Lookup completed in 186,472 µs.