| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sway lightly | Cành hoa đung đưa trong gió | Flowers swaying lightly in the wind | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không | tàu lá đung đưa trước gió ~ con thuyền đung đưa nhẹ trên bến |
Lookup completed in 193,320 µs.