bietviet

ơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(exclamation to get sb’s attention)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Hey, hello em bé ơi, dậy đi thôi | Hey baby, wake up!
Yes Bố ơi - Ơi, bố đây | Hey, dad! - Yes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
O tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết mẹ ơi! ~ "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
O tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới (- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí!
O tiếng gọi dùng để kêu với ý than vãn "Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hơi the air perhaps borrowed 氣 hei3 (Cantonese) | (EH) *khǝś (氣, qì)(Old Chinese)

Lookup completed in 181,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary