ơi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (exclamation to get sb’s attention) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Hey, hello |
em bé ơi, dậy đi thôi | Hey baby, wake up! |
|
Yes |
Bố ơi - Ơi, bố đây | Hey, dad! - Yes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| O |
tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết |
mẹ ơi! ~ "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
| O |
tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới |
(- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí! |
| O |
tiếng gọi dùng để kêu với ý than vãn |
"Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| hơi |
the air |
perhaps borrowed |
氣 hei3 (Cantonese) | (EH) *khǝś (氣, qì)(Old Chinese) |
Lookup completed in 181,255 µs.