| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con chữ thứ hai mươi sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ |
|
| I |
từ biểu thị ý hỏi, tỏ ra hơi lấy làm lạ hoặc còn băn khoăn |
thật ư? ~ mai đi rồi ư? ~ chỉ có thế thôi ư? |
| I |
từ biểu thị thái độ ngạc nhiên trước điều mình có phần không ngờ tới, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại hoặc tự hỏi lại mình |
anh đấy ư? ~ giờ mà mọi người vẫn ngồi cả đây ư? ~ nghèo đến thế kia ư? |
| I |
từ biểu thị thái độ không được bằng lòng về điều gì đó, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại để người đó tự suy nghĩ lấy |
cứ bôi việc ra thế này ư? ~ học hành như thế ư? |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ rất cao, như không còn có thể hơn được nữa |
việc tối ư quan trọng ~ phong thái rất ư là nghệ sĩ |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| lưu vực |
the valley |
clearly borrowed |
流域 lau4 wik6 (Cantonese) | líu yù (流域)(Chinese) |
| đại dương |
the ocean |
clearly borrowed |
大洋 daai6 joeng4 (Cantonese) | 大洋, dà yáng(Chinese) |
| cưới |
to marry |
perhaps borrowed |
娶 ceoi2 (Cantonese) | *NONE (娶, qǔ)(Old Chinese) |
| ưng |
the hawk |
clearly borrowed |
鷹 jing1 (Cantonese) | 鷹, yīng(Chinese) |
| sư tử |
the lion |
clearly borrowed |
獅子 si1 zi2 (Cantonese) | 獅子, shīzi(Chinese) |
| thái dương |
the temples |
clearly borrowed |
太陽 taai3 joeng4 (Cantonese) | 太陽, tài yáng(Chinese) |
| dương vật |
the penis |
clearly borrowed |
陽物 joeng4 mat6 (Cantonese) | 陽物, yáng wù(Chinese) |
| thương tích |
the wound or sore |
clearly borrowed |
傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese) |
| lạp xưởng |
the sausage |
clearly borrowed |
臘腸 laap6 coeng4 (Cantonese) | 臘腸, là chǎng (Cantonese)(Cantonese) |
| đường (1) |
the sugar |
clearly borrowed |
糖 tong4 (Cantonese) | 糖, táng(Chinese) |
| rượu |
the fermented drink |
probably borrowed |
酒 zau2 (Cantonese) | *cjǝ́w (酒, jiǔ)(Old Chinese) |
| gương |
the mirror |
probably borrowed |
鏡 geng3 (Cantonese) | *kreŋh (鏡, jìng)(Old Chinese) |
| tường |
the wall |
clearly borrowed |
牆 coeng4 (Cantonese) | 牆, qiáng(Chinese) |
| giường |
the bed |
probably borrowed |
床 cong4 (Cantonese) | *ʒ̣(h)aŋ (床, chuáng)(Old Chinese) |
| vườn |
the garden |
probably borrowed |
園 jyun4 (Cantonese) | *whan (園, yuán)(Old Chinese) |
| mương |
the ditch |
probably borrowed |
*hmɯeŋ(Proto-Tai) |
| tượng |
the statue |
clearly borrowed |
像 zoeng6 (Cantonese) | 像, xiàng(Chinese) |
| cưỡi |
to ride |
probably borrowed |
騎 ke4 (Cantonese) | (EH) *ghe (騎, qí)(Old Chinese) |
| được |
to get |
probably borrowed |
得 dak1 (Cantonese) | 得, dé(Chinese) |
| lưu (lại) |
to remain |
clearly borrowed |
留 lau4 (Cantonese) | 留, liú(Chinese) |
| tương tự |
similar |
clearly borrowed |
相似 soeng1 ci5 (Cantonese) | 相似, xiāng sì(Chinese) |
| thường |
often |
clearly borrowed |
常 soeng4 (Cantonese) | 常, cháng(Chinese) |
| tưởng |
to think(2) |
clearly borrowed |
想 soeng2 (Cantonese) | 想, xiǎng(Chinese) |
| vương |
the king |
clearly borrowed |
王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese) |
| âm mưu |
the plot |
clearly borrowed |
陰謀 jam1 mau4 (Cantonese) | 陰謀, yīn móu(Chinese) |
| gươm |
the sword |
probably borrowed |
劍 gim3 (Cantonese) | (EH) *kamh (劍, jiàn)(Old Chinese) |
| sự cưỡng dâm |
the rape |
clearly borrowed |
強淫 koeng4 jam4 (Cantonese) | 強淫, qiǎng yín(Chinese) |
| thiên đường |
the heaven |
clearly borrowed |
天堂 tin1 tong4 (Cantonese) | 天堂, tiān táng(Chinese) |
| thần tượng |
the idol |
clearly borrowed |
神像 san4 zoeng6 (Cantonese) | 神像, shén xiàng(Chinese) |
| bộ trưởng |
the minister |
clearly borrowed |
部長 bou6 coeng4 (Cantonese) | 部長, bù zhǎng(Chinese) |
| bưu kiện |
the post/mail |
clearly borrowed |
郵件 jau4 gin6 (Cantonese) | 郵件, yóu jiàn(Chinese) |
| thư |
the letter |
clearly borrowed |
書 syu1 (Cantonese) | 書, shū(Chinese) |
Lookup completed in 418,466 µs.