| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unwind, germinate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác | ông đang ươm cây giống ~ ươm bèo hoa dâu |
| V | kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi | các cô gái đang ươm tơ, dệt lụa |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| gươm | the sword | probably borrowed | 劍 gim3 (Cantonese) | (EH) *kamh (劍, jiàn)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'ươm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vườn ươm | 1 | nursery, nursery garden, arboretum |
| ươm ướm | 0 | nói ướm thử để thăm dò ý kiến |
Lookup completed in 239,318 µs.