ươn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| spoiled, rotten; to spoil, taint (fish) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[tôm, cá] không còn tươi nữa, đã chớm có mùi hôi |
cá không ăn muối cá ươn (tng) |
| A |
[trẻ con] không được khoẻ, hơi ốm [lối nói kiêng tránh] |
trẻ ươn người nên quấy ~ cháu bé ươn mình |
| A |
hèn, kém |
đàn ông như thế thì ươn quá! |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đại dương |
the ocean |
clearly borrowed |
大洋 daai6 joeng4 (Cantonese) | 大洋, dà yáng(Chinese) |
| thái dương |
the temples |
clearly borrowed |
太陽 taai3 joeng4 (Cantonese) | 太陽, tài yáng(Chinese) |
| dương vật |
the penis |
clearly borrowed |
陽物 joeng4 mat6 (Cantonese) | 陽物, yáng wù(Chinese) |
| thương tích |
the wound or sore |
clearly borrowed |
傷迹 soeng1 zik1 (Cantonese) | 傷迹, shāng jì(Chinese) |
| gương |
the mirror |
probably borrowed |
鏡 geng3 (Cantonese) | *kreŋh (鏡, jìng)(Old Chinese) |
| mương |
the ditch |
probably borrowed |
*hmɯeŋ(Proto-Tai) |
| tương tự |
similar |
clearly borrowed |
相似 soeng1 ci5 (Cantonese) | 相似, xiāng sì(Chinese) |
| vương |
the king |
clearly borrowed |
王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese) |
Lookup completed in 239,427 µs.