bietviet

ước lệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
conditioning
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật bài thơ có nhiều hình ảnh mang tính ước lệ
N quy ước đã thống nhất với nhau tiếng lóng ít nhiều có tính ước lệ
A có tính quy ước hình ảnh ước lệ ~ ngôn ngữ sân khấu ước lệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 186,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary