bietviet

ướm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to try on, try
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không tôi đang ướm giày ~ ướm thử chiếc vòng vào cổ
V nói xa xôi để thử thăm dò ý kiến xem có thuận không chị ướm hỏi tôi ~ "Hôm xưa tướng phủ mới vào, Khoe con má phấn, ướm trao chỉ hồng." (NĐM)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 177,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary