| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to try on, try | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không | tôi đang ướm giày ~ ướm thử chiếc vòng vào cổ |
| V | nói xa xôi để thử thăm dò ý kiến xem có thuận không | chị ướm hỏi tôi ~ "Hôm xưa tướng phủ mới vào, Khoe con má phấn, ướm trao chỉ hồng." (NĐM) |
| Compound words containing 'ướm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ướm hỏi | 1 | sound someone out |
| ươm ướm | 0 | nói ướm thử để thăm dò ý kiến |
| ướm lòng | 0 | sound out intentions, put out feelers |
| ướm lời | 0 | sound somebody out, ask tentatively |
Lookup completed in 177,036 µs.