| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to preserve, embalm, perfume | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thực phẩm ngấm gia vị để tăng vị thơm ngon khi ăn | ướp thịt để rán ~ tôi ướp cá với muối |
| V | ướp lạnh [nói tắt] | họ đã ướp thịt |
| V | làm cho hương liệu chuyển sang và thấm vào thức uống [thường là chè] để tăng vị thơm ngon | chè ướp sen ~ bột sắn ướp hoa nhài |
| Compound words containing 'ướp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xác ướp | 96 | mummified body, mummy |
| ướp xác | 43 | embalmment |
| ướp lạnh | 14 | to freeze |
Lookup completed in 170,796 µs.