| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thấm nước hay có nước trên bề mặt | lưng áo ướt mồ hôi ~ củi ướt không cháy ~ mắt ướt |
| Compound words containing 'ướt' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ẩm ướt | 338 | humid, wet, damp; humidity |
| ướt đẫm | 11 | soaked |
| bánh ướt | 5 | steamed thin rice pancake |
| ướt sũng | 2 | soaking wet |
| ướt át | 2 | wet, damp |
| ướt đầm | 1 | như ướt đẫm |
| làm ướt | 0 | to wet, make wet |
| mít ướt | 0 | to be quick to cry |
| mồ hôi ướt đẫm | 0 | soaked in sweat |
| tính ẩm ướt | 0 | humidity |
| ươn ướt | 0 | damp, moist, wet |
| ướt dầm | 0 | soaking wet |
| ướt dầm dề | 0 | soaking wet |
| ướt máu | 0 | wet with blood |
| ướt mèm | 0 | ướt đẫm và dính bết vào nhau |
| ướt nhè | 0 | wet (clothes) |
| ướt nhèm | 0 | completely wet |
| ướt như chuột lột | 0 | completely wet, soaking wet |
| ướt rườn rượt | 0 | như ướt rượt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| ướt rượt | 0 | completely wet |
| ướt sườn sượt | 0 | như ướt sượt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| ướt sượt | 0 | như ướt rượt |
| ướt đẫm mồ hôi | 0 | soaked with sweat |
Lookup completed in 169,018 µs.