| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wet, damp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu [nói khái quát] | đường sá ướt át ~ người ướt át mồ hôi |
| A | có chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối | tình cảm ướt át ~ giọng văn ướt át |
Lookup completed in 210,905 µs.