| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim lớn, chân cao, cánh dài, ăn thịt, thường nuôi làm chim săn | mắt sáng như mắt chim ưng |
| V | bằng lòng, cảm thấy thích vì hợp với ý mình | tôi ưng cái này ~ chị ưng cô em dâu lắm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ưng | the hawk | clearly borrowed | 鷹 jing1 (Cantonese) | 鷹, yīng(Chinese) |
| Compound words containing 'ưng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chim ưng | 53 | hawk, peregrine, falcon |
| ưng ý | 27 | to agree, consent |
| ưng thuận | 19 | to agree to |
| ưng chuẩn | 1 | to approve (of), authorize |
| khuyển ưng | 0 | hireling |
| ưng khuyển | 0 | vultures and dogs, lackey servant |
| ưng ức | 0 | cảm thấy hơi ức |
| ưng ửng | 0 | hơi đỏ hồng lên |
Lookup completed in 317,828 µs.