| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to agree to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thuận theo, đồng ý với yêu cầu nào đó của người khác | anh ưng thuận ý của vợ ~ bà mẹ đã ưng thuận cho cậu con trai cưới vợ |
Lookup completed in 179,581 µs.