| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| excellent, eminent, elite, outstanding | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [người] có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả | nhà giáo ưu tú ~ một chiến sĩ cách mạng ưu tú |
Lookup completed in 156,153 µs.