ải
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to defile, pass; (2) to mould, mildew, disintegrate, rot; rotten; (3) to hang; (4) pass (mountain); (5) trial, ordeal, obstacle, hurdle; (6) to make loose, aerate (soil) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Pass |
ải Nam Quan | Nam Quan pass |
| noun |
Pass |
quân trú phòng ở cửa ải | troops garrisoned at a fort covering a pass |
| noun |
Hurdle, ordeal, trial |
vượt qua cửa ải cuối cùng | to overcome the last hurdle |
| adj |
Rotten |
gỗ này đã bị ải | this wood is rotten |
| adj |
Aerated and loose |
phơi cho ải đất | to aerate the soil loose |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước |
ải Chi Lăng |
| N |
bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua |
phải qua biết bao nhiêu ải mới xin được chữ kí |
| A |
dễ gãy nát, không còn bền chắc do chịu tác động lâu ngày của mưa nắng |
lạt đã ải |
| A |
[đất trồng trọt sau khi đã cày cuốc và phơi nắng] khô và dễ tơi nát |
đất đã ải trắng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| hải ly |
the beaver |
clearly borrowed |
海狸 hoi2 lei4 (Cantonese) | 海狸, hǎi lí(Chinese) |
| (vải) lanh |
the linen |
probably borrowed |
lin(French) |
| giảng giải |
to explain |
clearly borrowed |
講解 gong2 gaai2 (Cantonese) | 講解, jiǎng jiě(Chinese) |
| giải phóng |
to liberate |
clearly borrowed |
解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese) |
Lookup completed in 170,265 µs.