| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| illusion, mirage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật | ảo ảnh quyền lực ~ chạy theo ảo ảnh |
| N | hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến tưởng như nhìn thấy ở phía trước có nước, thường với những hình ảnh lộn ngược của những vật ở xa | |
Lookup completed in 155,497 µs.