bietviet

ảo ảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
illusion, mirage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật ảo ảnh quyền lực ~ chạy theo ảo ảnh
N hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến tưởng như nhìn thấy ở phía trước có nước, thường với những hình ảnh lộn ngược của những vật ở xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 82 occurrences · 4.9 per million #8,692 · Advanced

Lookup completed in 155,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary