ảo giác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (optical) illusion, fantasy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tri giác không chính xác đối với sự vật khách quan do một nguyên nhân nào đó gây ra [như chiếc đũa đặt vào trong một bát nước, do có hiện tượng tia sáng khúc xạ nên thấy chiếc đũa như gãy gập] |
nhìn mặt trời thấy khi to khi nhỏ chỉ là ảo giác |
| N |
cảm giác sai lầm tưởng như nhìn thấy, hoặc nghe thấy, sờ thấy, v.v. cái thật ra không có gì cả [như nghe có tiếng người trong khi không có ai; thường là một hiện tượng bệnh lí hoặc trong trường hợp bị thôi miên] |
|
Lookup completed in 224,738 µs.