| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fantastic dream, day-dream | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giấc mơ thấy những điều huyền ảo; thường dùng để ví cuộc đời với những cái thực mà như hư, cuối cùng chẳng có gì tồn tại, theo quan điểm yếm thế | "Cảnh cơ hàn nơi nước đọng bùn lầy, Thú xán lạn mơ hồ trong ảo mộng." (Thế Lữ; 2) |
| N | điều mơ ước viển vông | nuôi ảo mộng ~ chạy theo ảo mộng |
Lookup completed in 170,984 µs.