bietviet

ảo mộng

Vietnamese → English (VNEDICT)
fantastic dream, day-dream
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấc mơ thấy những điều huyền ảo; thường dùng để ví cuộc đời với những cái thực mà như hư, cuối cùng chẳng có gì tồn tại, theo quan điểm yếm thế "Cảnh cơ hàn nơi nước đọng bùn lầy, Thú xán lạn mơ hồ trong ảo mộng." (Thế Lữ; 2)
N điều mơ ước viển vông nuôi ảo mộng ~ chạy theo ảo mộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 170,984 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary