ảo tưởng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| illusion, dream, mirage |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Fancy, illusion, fantastic notion, day-dream |
không nên có ảo tưởng về thiện chí của kẻ phản bội này | one must not entertain any illusion about this traitor's good will |
| noun |
Fancy, illusion, fantastic notion, day-dream |
ấp ủ những ảo tưởng | to cherish (harbour, entertain) illusions |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sự tưởng tượng [hướng về tương lai], dựa trên mong muốn, ước mơ, thoát li hiện thực |
sống trong ảo tưởng ~ giấc mơ đầy ảo tưởng |
| V |
có ý nghĩ viển vông, mơ hồ, thoát li hiện thực |
tôi đã ảo tưởng về sự nghiệp của mình ~ nó quá ảo tưởng ~ nó ảo tưởng lắm |
Lookup completed in 224,246 µs.