bietviet

ấm áp

Vietnamese → English (VNEDICT)
warm (air, climate)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj cosy, warm căn phòng ấm áp | a cosy room
adj cosy, warm những luồng khí ấm áp | gusts of warm air
adj cosy, warm cảm giác ấm áp | a cosy feeling
adj cosy, warm nắng xuân ấm áp | the warm spring sun
adj cosy, warm giọng nói ấm áp | a warm voice
adj cosy, warm thấy ấm áp trong lòng | to feel warm in one's heart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ấm và gây cảm giác dễ chịu [nói khái quát] nắng xuân ấm áp ~ giọng đọc ấm áp, truyền cảm ~ "Họ ngồi bên nhau, không nói, nhưng cũng thấy ấm áp hơn." (Nguyễn Đình Thi; 6)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 221 occurrences · 13.2 per million #5,191 · Advanced

Lookup completed in 174,486 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary