ấm ớ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| incoherent, mumbling; to mumble, speak indistinctly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
half-baked |
trả lời ấm ớ | to give a half-baked answer |
| adj |
perfunctory, haphazard |
lối làm ăn ấm ớ | a perfunctory style of work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[thái độ] tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết |
hỏi cái gì cũng ấm ớ ~ đúng là cái đồ ấm ớ |
| A |
[lối làm việc] đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu |
học hành ấm ớ |
Lookup completed in 173,765 µs.