ấn định
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to fix, set, settle, appoint |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To define, to lay down |
ấn định nhiệm vụ | to define the task |
| verb |
To define, to lay down |
ấn định trách nhiệm của một cơ quan | to define the responsibility of an agency |
| verb |
To define, to lay down |
ấn định sách lược đấu tranh | to lay down a tactics for struggle |
| verb |
To define, to lay down |
luật lệ ấn định rằng mọi người xin việc đều phải qua một kỳ thi viết | it is laid down that all applicants must sit a written exam |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
định ra một cách chính thức điều cụ thể [thường là mức độ hoặc ngày giờ] về một việc chung và quan trọng |
ấn định mức thuế ~ gia đình hai bên đã ấn định ngày cưới |
Lookup completed in 177,528 µs.