ấp úng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to mumble, babble, stutter |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to hum and haw, to stammer |
ấp úng mãi không trả lời được | to hum and haw for long moments without being able to give an answer |
| verb |
to hum and haw, to stammer |
ấp úng như ngậm hột thị | to stammer as if one has a potato in one's mouth |
| verb |
to hum and haw, to stammer |
ấp a ấp úng | to stammer badly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng |
lão ấp úng nói mãi không ra lời |
Lookup completed in 160,588 µs.