ấp ủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cherish, dream (of, about), entertain (idea); to plan, consider (seriously) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
ấp ủ những tham vọng lớn lao | to nurture great ambitions |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
đề tài sáng tác ấp ủ từ lâu | a longnurtured theme |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người cha quá cố | she cherishes the memory of his dead father |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
ấp ủ những ý nghĩ trả thù | to harbour the thoughts of revenge |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
ấp ủ một nỗi phiền muộn | to nurse a grievance |
| verb |
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain |
ấp ủ những ý tưởng không tốt | to entertain unkind ideas |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ôm trong lòng và giữ cho được ấm |
chị ấp ủ đứa bé vào lòng |
| V |
nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng |
anh luôn ấp ủ những hi vọng lớn lao |
Lookup completed in 161,374 µs.