| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secret, hidden intention, implication, hint | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Implication, hint | bài diễn văn bế mạc của ông ta có nhiều ẩn ý sâu xa | there are many deep implications in his closing speech |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý kín đáo bên trong, vốn là cái chính muốn nói, nhưng không nói rõ, chỉ để ngầm hiểu | lời nói có ẩn ý ~ nói rõ ràng, không có ẩn ý gì |
Lookup completed in 156,933 µs.