| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| battery, accumulator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khí cụ tích trữ điện năng nhờ các phản ứng hoá học xảy ra bên trong nó khi được nạp điện, dùng làm nguồn điện một chiều | |
Lookup completed in 188,860 µs.