ắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| surely, certainly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adv |
Surely, certainly |
có chí ắt làm nên | with the sense of purpose, one will certainly make one's way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
từ biểu thị ý khẳng định điều cho là chắc chắn sẽ xảy ra với điều kiện đã nói đến; chắc hẳn là |
nếu làm được, ắt anh ta đã làm ~ "Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già." (Cdao) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| sắt |
the iron |
probably borrowed |
鐵 tit3 (Cantonese) | (EH) * l̥iǝ̄t (鐵, tiě)(Old Chinese) |
Lookup completed in 250,787 µs.