| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| certainly, surely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | như ắt [nhưng ý khẳng định hơn] | nếu nóng vội, ắt hẳn sẽ hỏng việc ~ "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (Cdao) |
Lookup completed in 224,706 µs.