| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to twist, bend (over) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | uốn nghiêng sang một bên vì bị đè nặng hoặc để né tránh | bế em ẹo cả xương sườn ~ gánh nặng làm ẹo cả vai |
| Compound words containing 'ẹo' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| õng ẹo | 2 | Mincing |
| oặt ẹo | 0 | mềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được |
| õng a õng ẹo | 0 | như õng ẹo [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| õng à õng ẹo | 0 | walk or behave flirtatiously or affectedlly |
| ưỡn a ưỡn ẹo | 0 | như ưỡn ẹo [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| ưỡn à ưỡn ẹo | 0 | như ưỡn a ưỡn ẹo |
| ưỡn ẹo | 0 | to mince, twist |
| ẹo lưng | 0 | bent back |
| ỏng ẹo | 0 | mincing |
Lookup completed in 192,092 µs.