bietviet

ẻo lả

Vietnamese → English (VNEDICT)
weak, feeble, puny
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả dáng vẻ yếu ớt như không có sức sống thân hình ẻo lả ~ đứa trẻ ẻo lả, da xanh lướt
A từ gợi tả dáng vẻ yểu điệu, thướt tha một cách yếu ớt đi đứng ẻo lả ~ những tia khói thuốc ẻo lả uốn lượn rồi tan biến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 182,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary