| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| frog | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | frog | con ếch độc | poisonous frog |
| noun | frog | ếch cây bụng trắng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | loài động vật có xương sống, không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được | |
| Compound words containing 'ếch' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ếch nhái | 29 | amphibians |
| bơi ếch | 12 | breast stroke |
| con ếch | 11 | frog |
| hàm ếch | 9 | With a vaulted enntrance (like a frog's jaw) |
| bánh ếch | 0 | bánh ít |
| chụp ếch | 0 | to come a cropper, take a tumble |
| con ếch độc | 0 | poisonous frog |
| eo ếch | 0 | vùng thắt lưng |
| giương mắt ếch | 0 | mở to mắt nhìn việc xảy ra với vẻ không liên quan hay ngờ nghệch hoặc bất lực |
| trơ mắt ếch | 0 | như trơ mắt [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| trống ếch | 0 | trống có tang bằng đồng và dây đeo vào cổ, thiếu nhi thường dùng trong ngày hội |
| vồ ếch | 0 | to fall (down) |
| ếch bà | 0 | ếch lớn có tiếng kêu rất to |
Lookup completed in 158,486 µs.