| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be broken down, flimsy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tottering, crumbling, cranky | Cái nhà này ọp ẹp lắm rồi | This house is quite cranky | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận trở nên lỏng lẻo, không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ | bộ bàn ghế ọp ẹp ~ chiếc thuyền nan ọp ẹp |
Lookup completed in 203,360 µs.