| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| earphone, (telephone) receiver, stethoscope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận biến đổi dao động điện thành dao động âm để phát thành âm thanh nghe được | ống nghe máy điện thoại |
| N | dụng cụ y tế gồm có một ống dẫn âm, dùng để nghe tiếng động phát ra trong cơ thể | |
Lookup completed in 197,199 µs.