ốp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to goad, to prod, to press together |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to press together |
ốp hai hòn gạch | to press two brick together |
| adj |
meager |
cua ốp | a meager crab |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho áp sát và gắn chặt vào bề mặt một vật khác, làm thành thêm một lớp bên ngoài |
họ ốp đá vào tường ~ công nhân ốp vào tường những viên gạch trắng |
| V |
kèm sát bên cạnh để đốc thúc |
bị ốp về đồn |
Lookup completed in 167,282 µs.