ớn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be fed up; to have the shivers |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to be sickening for; to be fed up |
ăn mãi thịt, ớn lắm | to be fed up with meat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người |
lưỡi đao sáng loáng, trông mà ớn xương sống |
| V |
chán đến phát ngấy |
tôi ớn món xào đó quá rồi! ~ tôi ớn cái cảnh sống này lắm rồi |
| V |
sợ |
ai cũng ớn thằng cha đó! |
Lookup completed in 182,220 µs.