bietviet

ớn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be fed up; to have the shivers
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to be sickening for; to be fed up ăn mãi thịt, ớn lắm | to be fed up with meat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người lưỡi đao sáng loáng, trông mà ớn xương sống
V chán đến phát ngấy tôi ớn món xào đó quá rồi! ~ tôi ớn cái cảnh sống này lắm rồi
V sợ ai cũng ớn thằng cha đó!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 182,220 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary