| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (red) pepper, chili pepper, hot sauce, paprika | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| chilli; red pepper; paprika | cay như ớt | hot as chilli | |
| chilli; red pepper; paprika | quả ớt tây | sweet pepper | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị | |
| Compound words containing 'ớt' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| yếu ớt | 125 | weak, feeble |
| ớt bột | 8 | chili powder |
| tương ớt | 1 | chutney, chili sauce |
| ớt tây | 1 | green pepper |
| cay như ớt | 0 | hot as chilli, red pepper |
| giấm ớt | 0 | giấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị |
| quả ớt tây | 0 | sweet pepper |
| ớt bị | 0 | ớt quả to, màu đỏ hay vàng |
| ớt chỉ thiên | 0 | hot red pepper (with small seed pointing upward) |
| ớt cà chua | 0 | ớt quả tròn, trông giống quả cà chua, ít cay |
| ớt hiểm | 0 | ớt chỉ thiên |
| ớt ngọt | 0 | ớt quả to, màu đỏ hoặc xanh lục, không cay, thường dùng để xào |
Lookup completed in 159,460 µs.