bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) sad, unhappy, gloomy; (2) to cover (food)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phủ kín, trùm kín để giữ lửa hoặc giữ nhiệt độ ủ than ~ bà đang ủ cơm cho nóng
V phủ kín nguyên liệu chế biến để tạo ra nhiệt độ thích hợp cho vi sinh vật hoạt động, nhằm làm cho nguyên liệu lên men hay phân huỷ ủ mốc làm tương ~ ủ thóc giống
V nung nóng kim loại hay hợp kim, rồi làm nguội dần dần để làm tăng độ dẻo ủ thép
V [nét mặt] lộ vẻ buồn bã, rầu rĩ "Nàng càng mặt ủ mày chau, Càng nghe mụ nói, càng đau như dần." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 161 occurrences · 9.62 per million #6,185 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đủ enough perhaps borrowed 足 zuk1 (Cantonese) | (EH) *cjok (足, zú)(Old Chinese)
phủ nhận to deny clearly borrowed 否認 fau2 jing6 (Cantonese) | 否認, fǒu rèn(Chinese)
thủ lĩnh the chieftain clearly borrowed 首領 sau2 ling5 (Cantonese) | 首領, shǒu lǐng(Chinese)
chủ the master clearly borrowed 主 zyu2 (Cantonese) | 主, zhǔ(Chinese)
chính phủ the government clearly borrowed 政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese)

Lookup completed in 187,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary