ủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) sad, unhappy, gloomy; (2) to cover (food) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
phủ kín, trùm kín để giữ lửa hoặc giữ nhiệt độ |
ủ than ~ bà đang ủ cơm cho nóng |
| V |
phủ kín nguyên liệu chế biến để tạo ra nhiệt độ thích hợp cho vi sinh vật hoạt động, nhằm làm cho nguyên liệu lên men hay phân huỷ |
ủ mốc làm tương ~ ủ thóc giống |
| V |
nung nóng kim loại hay hợp kim, rồi làm nguội dần dần để làm tăng độ dẻo |
ủ thép |
| V |
[nét mặt] lộ vẻ buồn bã, rầu rĩ |
"Nàng càng mặt ủ mày chau, Càng nghe mụ nói, càng đau như dần." (TKiều) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đủ |
enough |
perhaps borrowed |
足 zuk1 (Cantonese) | (EH) *cjok (足, zú)(Old Chinese) |
| phủ nhận |
to deny |
clearly borrowed |
否認 fau2 jing6 (Cantonese) | 否認, fǒu rèn(Chinese) |
| thủ lĩnh |
the chieftain |
clearly borrowed |
首領 sau2 ling5 (Cantonese) | 首領, shǒu lǐng(Chinese) |
| chủ |
the master |
clearly borrowed |
主 zyu2 (Cantonese) | 主, zhǔ(Chinese) |
| chính phủ |
the government |
clearly borrowed |
政府 zing3 fu2 (Cantonese) | 政府, zhèng fǔ(Chinese) |
Lookup completed in 187,845 µs.