| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mournful, doleful, wilted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cành lá] ở trạng thái bị héo rũ xuống, hầu như không còn sức sống | hoa trong bình ủ rũ ~ nắng hạn, cây cối ủ rũ hết |
| A | buồn rầu đến mức như rũ xuống, không còn hơi sức nữa | ngồi ủ rũ ở một xó |
Lookup completed in 169,108 µs.