| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to press, iron, push, shoo | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đẩy đất đá nổi trên mặt đất đi nơi khác để san lấp cho phẳng | máy ủi đang ủi đất san nền ~ họ đang ủi đất |
| V | là [quần áo] | ủi quần áo cho phẳng |
| Compound words containing 'ủi' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| an ủi | 165 | to comfort, console, mitigate, ease, alleviate; comfort, solace |
| sự an ủi | 6 | comfort, consolation |
| bàn ủi | 5 | iron (for clothes) |
| máy ủi | 2 | máy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất |
| xe ủi đất | 2 | bulldozer |
| an ủi mình | 0 | to comfort oneself |
| an ủi nạn nhân | 0 | to comfort the victims |
| giải an ủi | 0 | consolation prize |
| không thể an ủi được | 0 | inconsolable |
| là nguồn an ủi của người nào | 0 | to be a comfort to someone |
| lời an ủi | 0 | consolation |
| một chút an ủi | 0 | a grain of comfort |
| một điều an ủi lớn | 0 | a great comfort |
| những lời an ủi | 0 | words of condolence |
| san ủi | 0 | san và ủi bề mặt cho bằng phẳng |
| tìm sự an ủi | 0 | to seek comfort |
| tìm sự an ủi trong việc gì | 0 | to find solace in something |
| tìm sự an ủi ở tôn giáo | 0 | to seek comfort in religion |
| tự an ủi | 0 | to comfort oneself |
| tự an ủi mình rằng | 0 | to comfort oneself that |
| đó cũng là một sự an ủi | 0 | that’s one consolation |
| ủi ủi | 0 | moist, slightly damp |
Lookup completed in 244,899 µs.