| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) (see also úng); (2) boot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi trong nước, lội bùn, v.v. | đi ủng để lội nước |
| A | mềm nhũn ra và có mùi khó ngửi, do chín quá hoặc do để quá lâu | cam ủng ~ chuối chín ủng |
| Compound words containing 'ủng' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ủng hộ | 3,194 | to support, stand up for, back |
| sự ủng hộ | 621 | support |
| người ủng hộ | 91 | supporter (person) |
| hoàn toàn ủng hộ | 0 | complete, total support |
| lên tiếng ủng hộ | 0 | to voice support |
| tình nguyện ủng hộ | 0 | to offer support, assistance |
| ung ủng | 0 | hơi ủng |
| việc ủng hộ | 0 | support |
| việc ủng hộ chính trị | 0 | political support |
| việc ủng hộ tài chánh | 0 | financial support |
| Đài Loan tuyên bố hoàn toàn ủng hộ | 0 | Taiwan declared its full support |
| ủng hộ mạnh mẽ | 0 | to support strongly |
| ủng hộ nhân quyền | 0 | to support human rights |
| ủng hộ quyết định | 0 | to support a decision |
| ủng hộ sáng kiến | 0 | to support an initiative |
| ủng sũng | 0 | swollen |
Lookup completed in 179,291 µs.