bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
overcrowded, full; to accumulate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dồn từ nhiều nơi lại một chỗ, không lưu thông được cống tắc, nước đang bị ứ lại ~ hàng hoá ứ trong kho
V nhiều, đầy đến mức không còn có chỗ nào chứa thêm được nữa chiếc xe ứ khách
O tiếng thốt ra tỏ ý không bằng lòng, hay phản đối nhẹ nhàng với ý hơi nũng nịu ứ, em không đi ~ ứ, con ở đây với ba cơ?
R không [theo cách nói của trẻ em với ý hơi nũng nịu] ứ phải ~ ứ thèm ~ ứ cho chị đi cùng đâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cứu to rescue clearly borrowed 救 gau3 (Cantonese) | 救, jiù(Chinese)
hứa to promise clearly borrowed 許 heoi2 (Cantonese) | 許, xǔ(Chinese)

Lookup completed in 215,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary