ứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| overcrowded, full; to accumulate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dồn từ nhiều nơi lại một chỗ, không lưu thông được |
cống tắc, nước đang bị ứ lại ~ hàng hoá ứ trong kho |
| V |
nhiều, đầy đến mức không còn có chỗ nào chứa thêm được nữa |
chiếc xe ứ khách |
| O |
tiếng thốt ra tỏ ý không bằng lòng, hay phản đối nhẹ nhàng với ý hơi nũng nịu |
ứ, em không đi ~ ứ, con ở đây với ba cơ? |
| R |
không [theo cách nói của trẻ em với ý hơi nũng nịu] |
ứ phải ~ ứ thèm ~ ứ cho chị đi cùng đâu |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cứu |
to rescue |
clearly borrowed |
救 gau3 (Cantonese) | 救, jiù(Chinese) |
| hứa |
to promise |
clearly borrowed |
許 heoi2 (Cantonese) | 許, xǔ(Chinese) |
Lookup completed in 215,937 µs.