| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to adapt, cope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối phó linh hoạt với những tình huống bất ngờ xảy ra [tuỳ vào tình hình cụ thể] | có tài ứng biến ~ phải tuỳ cơ mà ứng biến |
Lookup completed in 174,414 µs.