| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cope with, deal with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chủ động, sẵn sàng đáp lại tình thế bất lợi một cách kịp thời | ứng phó với nguy cơ cháy rừng ~ người dân đang ứng phó với bão lũ |
Lookup completed in 178,234 µs.