bietviet

ứng phó

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cope with, deal with
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chủ động, sẵn sàng đáp lại tình thế bất lợi một cách kịp thời ứng phó với nguy cơ cháy rừng ~ người dân đang ứng phó với bão lũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 178,234 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary