ừ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to consent; yes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| O |
tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí |
(- trời mưa à?) - ừ! ~ ừ nhỉ, thế mà tôi quên khuấy đi mất! |
| V |
tỏ sự đồng ý |
quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng) |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| lừa |
the donkey |
probably borrowed |
驢 lou4 (Cantonese) | *ra (驢, lǘ)(Old Chinese) |
| từ |
the word |
clearly borrowed |
詞 ci4 (Cantonese) | 詞, cí(Chinese) |
| thừa nhận |
to admit |
clearly borrowed |
承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese) |
Lookup completed in 299,368 µs.