bietviet

ATM

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thiết bị tự động đặt nơi công cộng cho phép khách hàng rút tiền mặt, kiểm tra tài khoản, chuyển khoản, thanh toán, v.v. trực tiếp qua ngân hàng [nơi khách hàng đăng kí dịch vụ] mà không cần giao dịch với nhân viên ngân hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 68 occurrences · 4.06 per million #9,537 · Advanced

Lookup completed in 211,249 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary