| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thiết bị tự động đặt nơi công cộng cho phép khách hàng rút tiền mặt, kiểm tra tài khoản, chuyển khoản, thanh toán, v.v. trực tiếp qua ngân hàng [nơi khách hàng đăng kí dịch vụ] mà không cần giao dịch với nhân viên ngân hàng | |
Lookup completed in 211,249 µs.