| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Buddha | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Buddha | lành như bụt | kind like Buddha |
| noun | Buddha | bụt nhà không thiêng | a prophet is not without honour save in his own country |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | Phật, theo cách gọi dân gian | hiền như bụt |
| N | râm bụt [nói tắt] | "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (Cdao) |
| Compound words containing 'Bụt' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dâm bụt | 4 | hibiscus |
| bụt mọc | 3 | bald cypress |
| bụt ốc | 1 | kinky hair |
| Ông Bụt | 1 | Buddha |
| bông bụt | 0 | râm bụt |
| chuối bụt | 0 | chuối cây thấp, quả nhỏ |
| lành như bụt | 0 | gentle as a lamb |
| lạy Bụt | 0 | reverend Buddha |
| râm bụt | 0 | hibiscus |
Lookup completed in 189,613 µs.