bietviet

Chức Nữ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một vì sao rất sáng ở phía bắc dải Ngân Hà; cũng là tên một nhân vật trong thần thoại Trung Quốc chòm sao Chức Nữ ~ "Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng." (LVT)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 159,208 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary