bietviet

fob

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều kiện buôn bán quốc tế theo đó người bán hàng chịu trách nhiệm giao hàng lên tàu tại cảng quy định
N giá giao hàng lên tàu, bao gồm giá bản thân hàng hoá và mọi chi phí đến khi giao hàng lên tàu mà không bao gồm tiền chuyên chở, bảo hiểm; phân biệt với CIF
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 169,544 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary